Nguyễn Minh Kiệt

Quê quánHòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận
Đơn vị Ban dân y Bình Thuận
Cấp bậcY tá
Ngày hy sinh 1968

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 26 (số thứ tự 1321).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Kiệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Kiệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khinh Hồng Lâm, Bắc Bình, Bình Thuận · Cán bộ kinh tài · Xã Hồng Tâm
  2. Nguyễn Minh Hoàng Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận · Trung úy-chính trị viên · C440-Hòa Đa
  3. Trần Phi Hổ Hòa Đa, Bắc Bình, Bình Thuận · Du kích · Xã Hòa Đa
  4. Đào Thanh Hải Phong Nẫm, Phan Thiết, Bình Thuận · Đội công tác Hàm Hiệp
  5. Nguyễn Giỏi Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận · Chiến sĩ · C440-Hòa Đa
  6. Ba Dương Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Hàm Trí
  7. Nguyễn Văn Đức Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Chiến sĩ · D482-Bình Thuận
  8. Trần Văn Đức Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Chiến sĩ · C430-Hàm Thuận
  9. Nguyễn Văn Đỗ Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Hàm Trí
  10. Trần Văn Độ Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Hạ sĩ · Quân khu 6
  11. K’ Dêt Đông Giang, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Du kích · Xã Đông Giang
  12. Định Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Chiến sĩ · C3-D186-quân khu 6
  13. Huỳnh Đào Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận · A. trưởng · C440-Hòa Đa
  14. Nguyễn Văn Cảnh Phan Rí Thành, Bắc Bình,Bình Thuận · Đội viên đội công tác · Xã Phan Rí Thành
  15. Bùi Văn Ba Hồng Thanh, Bắc Bình, Bình Thuận · A. trưởng · Công binh xưởng
  16. Nguyễn Văn Ba Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · C5-Đặc công Bình Thuận
  17. Lê Ngọc Ẩn Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Chiến sĩ · Giao liên