Phạm Bá Quí

Năm sinh1958
Quê quánPhú Sơn- Tam Kì, Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 6/5/1978

Nguồn: Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 312 (số thứ tự 33).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Bá Quí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Bá Quí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 6/5/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Khuể Đông Phú, Đông Hưng, Thái Bình
  2. Đào Khá Đạt sinh 1959 · Dạ Lý, Triệu SƠn, Thanh Hóa
  3. Nguyễn Trọng Đông Khuyến Nông, Thanh Hóa
  4. Đinh Văn Can sinh 1958 · Tam Đa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng
  5. Lai Xuân Cường Trung Hòa, Từ Liêm, Hà Nội
  6. Nguyễn Văn Dẻo sinh 1958 · Quan Biên, Tỉnh Hảo, Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Long sinh 1958 · 38-Tiểu khu Đường Sắt, Đống Đa, Hà Nội
  8. Nguyễn Tuấn Phương sinh 1959 · Nghĩa Đô – Từ Liêm, Hà Nội
  9. Phan Hữu An sinh 1927 · Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
  10. Nguyễn Hữu Đống sinh 1959 · Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1958 · Nam Cường Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
  12. Dương Văn Long sinh 1959 · Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh
  13. Nguyễn Công Quảng sinh 1958 · Nam Thành- Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
  14. Hoàng Quốc Việt sinh 1957 · Nam Phương, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh