Trần Văn Hải

Năm sinh1960
Quê quánNam Diên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 25/06/1978

Nguồn: Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 292 (số thứ tự 13).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 25/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Nức sinh 1956 · Quỳnh Hoa – Quỳnh Phụ, Thái Bình
  2. Trịnh Trọng Hòa sinh 1959 · Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hóa
  3. Đỗ Minh Thau sinh 1955 · Phú Lộc – Hậu Lộc, Thanh Hóa
  4. Nguyễn Gia Cầu Thường Yên, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình
  5. Nguyễn Tiến Dũng sinh 1958 · Lạng Sơn, Sông Lô, Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Đình Thắng sinh 1957 · Thụy Phương – Từ Liêm, Hà Nội
  7. Nguyễn Hữu Độ sinh 1959 · Thọ Thành, yên Thành, Nghệ Tĩnh
  8. Lê Xuân Hằng sinh 1959 · Tiên Kỳ, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh
  9. Nguyễn Xuân Khâm sinh 1958 · An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh
  10. Lê Văn Kiên sinh 1958 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh
  11. Nguyễn Văn Linh sinh 1959 · Giai Xuân, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh
  12. Nguyễn Văn Thăng sinh 1958 · Quỳnh Phượng – Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh
  13. Nguyễn Duy Toàn sinh 1959 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh
  14. Nguyễn Quang Vinh sinh 1948 · Trung Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên