Phạm Nhật Thành

Năm sinh1952
Quê quánHà Dương – Trung Sơn, Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/01/1979

Nguồn: Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 212 (số thứ tự 47).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Nhật Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Nhật Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 16/01/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu Thắng sinh 1952 · Thái Nguyên – Thái Thụy, Thái Bình
  2. Lê Quý Biểu sinh 1959 · Nghĩa Trang, Nghĩa Hưng, Hà NamNinh
  3. Lê Xuân Cường sinh 1956 · Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Mạnh Hợp sinh 1956 · Quảng Lạc, Hoàng Long, Hà NamNinh
  5. Quách Đại Quang sinh 1958 · Yên Phong- Hoàng Long, Hà NamNinh
  6. Đỗ Văn Thịnh Kim Bình, Kim Thanh, Hà Nam Ninh
  7. Đỗ Văn Thủy sinh 1958 · Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh
  8. Trương Công Nhị sinh 1954 · Thạch Cẩm – Thạch Thành, Thanh Hóa