Đỗ Văn Đơm

Năm sinh1947
Quê quánHồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1967
Ngày hy sinh 2/1/1969

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5544 (số thứ tự 5543).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Đơm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Đơm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 2/1/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Mến Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi T29, C09
  2. Lục Văn Trọng Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây bắc đỉnh 2, Chư Pa - Gia Lai
  3. Nguyễn Bá Hậu Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Pa - Gia Lai
  4. Cổ Văn Anh Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Pa
  5. Nguyễn Đức Liêm Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.67.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Vi Văn Chu Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Vũ Minh Phông Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Trư Trung đội thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hoàng Danh Tơn Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Tiến Dũng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Dương Văn Đức Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Xuân Bảo Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3