Nguyễn Bá Trác
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Thành Tiên - Thạch Thành - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1961 |
| Ngày hy sinh | 13/06/1970 |
| Nơi hy sinh | Bản Lung - Cam Pu Chia |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5409 (số thứ tự 5408).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Trác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Bá Trác” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 13/06/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Viết Cựu sinh 1948 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.16 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Tuấn Đạt sinh 1944 · Vân Đức - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.16 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát, Cam Pu Chia
- Võ Ngọc Sang sinh 1937 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Thuận sinh 1948 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bản Lung
- Trần Văn Lư sinh 1938 · Vĩnh Quang - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Hưng sinh 1952 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Thế Dinh sinh 1949 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Hoàng Bắc sinh 1945 · Trác Bút - Duy Tiên - Nam hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Cốc sinh 1951 · Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Văn Cường sinh 1951 · Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đắc Đồng sinh 1952 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Hải sinh 1951 · Tràng an - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Duy Loan sinh 1952 · Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Xuân Lập sinh 1951 · Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trương Lương Trác sinh 1951 · Bảo Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phan Văn Thành sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Mạnh Thiêm sinh 1951 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Ưu sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Là Văn My sinh 1952 · Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Tạ Văn Xuân sinh 1951 · Tiên Tân - Duy Tiên - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Duy Thứ sinh 1935 · Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Sắc sinh 1949 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình · Thông tin, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Họa sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đặng Hồng Ninh sinh 1939 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đào Văn Hiển sinh 1945 · Phú Cường - Thường Tín - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Muộn sinh 1938 · Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Đình Lục sinh 1944 · Phúc Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Minh sinh 1935 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Bừ sinh 1938 · Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Định sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
- Lê Văn Hồng sinh 1944 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Liên sinh 1949 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Quang Vinh sinh 1944 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lục Ích Luyên Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lương Văn Co sinh 1948 · Cải Viên - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Chức sinh 1944 · Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Long sinh 1949 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Ban Văn Khả sinh 1945 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Văn Đoán sinh 1949 · Vĩnh An - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Hữu Bản sinh 1952 · Đông Phú - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3