HOÀNG VĂN VĨNH

Quê quánBẮC SƠN, KIM THI, HẢI HƯNG
Đơn vị Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 48F320)
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 15/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1794 (số thứ tự 1744).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “HOÀNG VĂN VĨNH” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “HOÀNG VĂN VĨNH” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 15/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. PHẠM THẾ BỒNG ĐÔNG TRẠCH, QUẢNG TRẠCH, QUẢNG BÌNH · E 64 F 320
  2. PHẠM NGỌC CHÂU HÒA LỘC, HẬU LỘC, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · C3D7 E 64F320
  3. LÊ BÁ CỬ ĐÔNG MINH, ĐÔNG SƠN, THANH HÓA · B1 B PHÓ · E 64 F 320
  4. NGUYỄN KHẮC CỤ THÁI HÒA, BÌNH GIANG, HẢI HƯNG · THƯỢNG SỸ, A TRƯỞNG · E 48F320
  5. PHẠM VĂN DƯỠNG TIẾN AN, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH · H1 B PHÓ · C10D 9E 64
  6. NGUYỄN XUÂN HÀO VĂN VÕ, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY · H3 B TRƯỞNG · E 48F320
  7. NGUYỄN VĂN HIỆU LÊ HỒNG, THANH MIỆN, HẢI HƯNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  8. LÊ VĂN HOA VÒNG XUYÊN, PHÚC THỌ, HÀ TÂY · B1 CHIẾN SỸ · C25E 64F320
  9. VŨ VĂN KINH KIẾN XƯƠNG, THÁI BÌNH
  10. LÊ ĐÌNH LẬP AN KHÊ, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH · H1 A TRƯỞNG · E 48F320
  11. LÊ ĐỨC NGỌC HÀ BẮC, HÀ TRUNG, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · D 9E 64
  12. NGUYỄN VĂN NHÃ HOA LƯ, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · 3/1 C TRƯỞNG · C9D 9E 64 F320
  13. HÀ VĂN NHIỆM THU CÚC, THANH SƠN, VĨNH PHÚ · H1. A PHÓ · E 64F320
  14. NGUYỄN VĂN NHO VĂN VÕ, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  15. NGUYỄN ĐÌNH NHU HÒA BÌNH, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  16. NGUYỄN VĂN PHÚC ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · E 64F320
  17. TRẦN VĂN SANG VĂN LƯƠNG, THANH SƠN, VĨNH PHÚ · E 28F10
  18. TRẦN VĂN SƠN TRỊNH XUYÊN, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · C7D2E 48F320
  19. NGUYỄN VĂN THỤY LIÊM NGHĨA, VĂN GIANG, HẢI HƯNG · B1 CHIẾN SỸ · D8E 64
  20. NGUYỄN ĐÌNH TUY THẠCH ĐÀI, THẠCH HÀ, HÀ TĨNH · B1 CHIẾN SỸ · C7D2E 48F320
  21. PHẠM THANH TUYẾN ĐÔNG KINH, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  22. NGUYỄN VĂN VỰ QUỲNH HOA, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 48F320