ĐINH VĂN SINH

Quê quánTRUNG LƯƠNG, ĐINH HÓA, BẮC THÁI
Đơn vị Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 64F320)
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 28/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1264 (số thứ tự 1213).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “ĐINH VĂN SINH” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “ĐINH VĂN SINH” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 28/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Bảo Vú Đoài, Vũ Thư, Thái Bình · B1 CHIẾN SỸ · E 64 F 320
  2. Nguyễn Đức Bẩy Đông Hưng, Phú Bình, Bắc Thái · C1D14F2
  3. TẠ VĂN QUANG TRỊNH LAM, TÂN YÊN, HÀ BẮC · E 28F10
  4. NGÔ TRỌNG ĐÀM HOÀNG VĂN THỤ, THAM MAI, HÀ NỘI · 39
  5. HOÀNG VĂN HÁN HÙNG AN, BẮC QUANG, HÀ GIANG · E 64F320 · B1 CHIẾN SỸ
  6. ĐÀO VĂN HIỀN BẢO CƯỜNG, ĐỊNH HÓA, BẮC THÁI · B1 CHIẾN SỸ · E 52 F320
  7. NGUYỄN VIỆT HỒNG QUẢNG YÊN, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA · B1 A PHÓ · C6 E 52F320
  8. NGUYỄN CÔNG HUẤN PHÚ ĐÌNH, ĐỊNH HÓA, BẮC THÁI · B1. A TRƯỞNG · E 64F320
  9. BÙI VĂN KHƯƠNG CỔ AM, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG · C15F2
  10. PHẠM DUY LÊ CHÂU HẠ, VÂN YÊN, YÊN BÁI · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  11. NGUYỄN VĂN MÃO VŨ ĐOÀI, VŨ THƯ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  12. HOÀNG HỮU NHÂM BA TRAI, BA VÌ, HÀ TÂY · H2 CHIẾN SỸ · E 64F320
  13. NGUYỄN VĂN QUANG TRUNG KHÊ, PHONG CHÂU, VĨNH PHÚ · E 28F10
  14. TRỊNH QUANG SANG YẾN MAO, THANH THỦY, VĨNH PHÚ · C1D32
  15. BÙI VĂN TẸO TRUNG LƯƠNG, ĐỊNH HÓA, BẮC THÁI · E 64F320
  16. VŨ VĂN THẠCH GIANG HÒA, TỨ KỲ, HẢI HƯNG · D14F2
  17. KHUẤT DUY TRIỄN THỌ LỘC, PHÚ THỌ, HÀ TÂY · H3 VĂN THƯ · D BỘ8E 64