NGUYỄN TRUNG PHIÊN

Ngày hy sinh 31/3/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1149 (số thứ tự 1098).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “NGUYỄN TRUNG PHIÊN” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “NGUYỄN TRUNG PHIÊN” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 31/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. BÙI XUÂN CƯỜNG Tiên Lữ Bá Thước, Thanh Hóa · Hạ sỹ, at · C9 D 6 E 52 F 320
  2. TRẦN GIA CƯƠNG LỘC VƯỢNG, TP. NAM ĐỊNH, NAM HÀ · H1 · KT
  3. ĐẶNG VĂN ĐA MỸ HƯNG, NAM ĐỊNH, NAM HÀ · b1 Chiến sỹ · C8D5E52F320
  4. NGUYỄN THẾ GIỚI QUẢNG PHÚ, QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · E 54F320
  5. VŨ VĂN LUYỆN GIAO CHÂU, XUÂN THỦY, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · C10D6E 53F320
  6. LÊ VĂN NHỠ DUY HẢI, DUY TIÊN, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · C14E 52F320
  7. HOÀNG VĂN THOÁNG ĐỨC LONG, AN HÒA, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · C1D4E 52F320
  8. PHẠM QUANG TRUNG TRỰC THẮNG, HẢI HẬU, NAM HÀ · B1 Y TÁ · E 52F320
  9. DƯƠNG HIỂU TRƯƠNG CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH · B1 · D304
  10. LÊ HỮU TRUYỀN HẢI AN, TĨNH GIA, THANH HÓA · B1. A TRƯỞNG · C10D6E 52F320