VŨ HUY PHÀN

Quê quánLỆ BINH, THANH MIỆN, HẢI HƯNG
Đơn vị D BỘ,E 48F320
Cấp bậcH1. A TRƯỞNG
Ngày hy sinh 17/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1143 (số thứ tự 1092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “VŨ HUY PHÀN” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “VŨ HUY PHÀN” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 17/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Bé Quảng Hòa, Quảng Xương, Thanh Hóa · B1. CHIẾN SỸ · C16 E48 F320
  2. LÊ MINH HẢI YÊN QUÝ, YÊN ĐỊNH, THANH HÓA · THƯỢNG SỸ, B TRƯỞNG · C6D2E 48 F320
  3. TRIỆU VĂN THÁNG CAI BỘ, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · C3D7E 64F320
  4. LÊ VĂN THÊM HƯNG DŨNG, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN · C18E 48F320
  5. NGUYỄN NGỌC THƠ THU THI, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · D14F2
  6. MẠC QUỐC VĂN HIẾN THÀNH, KIM MÔN, HẢI HƯNG · D15F2
  7. ĐẶNG VĂN VỴ LÂM PHÚC, PHÚ THỌ, HÀ TÂY · D14F2