TRẦN MỘNG NGƯ

Quê quánCANH TÂN, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: C20E 64)
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 2/6/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1073 (số thứ tự 1022).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “TRẦN MỘNG NGƯ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “TRẦN MỘNG NGƯ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. NGUYỄN CÁCH DUY TIÊN, NAM HÀ
  2. NGUYỄN XUÂN CHỨC LIÊM SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ · THƯỢNG SỸ · C17 E 64
  3. TRẦN QUÝ CHÚC THANH THỦY, THANH LIÊM, NAM HÀ · D14 F2
  4. ĐINH ĐÓ MĂNG BÚT, KONPLÔNG, KON TUM
  5. ĐINH ĐÓ MĂNG BÚT, KONPLÔNG, KON TUM
  6. NGUYỄN NGỌC KÝ QUẢNG VỌNG, QUẢNG XƯƠNG, T.HÓA · B1 A TRƯỞNG · C7D5E 52F320
  7. PHẠM LÂN TIẾN SƠN, VIỆT YÊN, HÀ BẮC · C17E 64
  8. NGUYỄN TIẾN LANH VIỆT TÂN, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · D14F2
  9. ĐỖ VĂN NỀN MỸ THÀNH, NAM ĐỊNH, NAM HÀ · B2 CHIẾN SĨ · C17E 52F320
  10. LÊ CÔNG THÀNH ĐẠI MẠCH, ĐÔNG ANH, HÀ NỘI · B1 CHIẾN SỸ · 01 D14 F2
  11. PHẠM SỸ TRÀ THÁI BÌNH · TRUNG SỸ · C17E 64F320
  12. LÊ VĂN TRAI KIM TRUNG, ĐÔNG ANH, HÀ NỘI · C1D1F2
  13. TRẦN ĐÌNH TRỌNG NAM PHONG, NAM ĐÀN, NGHỆ AN · C15F2
  14. NGUYỄN CÔNG ÚC TÂN SƠN, BA VÌ, HÀ TÂY · H1 B PHÓ · E 64F320
  15. NGUYỄN VĂN YẾT VÂN TƯỜNG, TIÊN SƠN, HÀ BẮC · D14F2