ĐÀO VĂN NGANG

Quê quánĐỒNG THANH, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG
Đơn vị Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 64 F320)
Cấp bậcB2 CHIẾN SĨ
Ngày hy sinh 19/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1035 (số thứ tự 984).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “ĐÀO VĂN NGANG” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “ĐÀO VĂN NGANG” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 19/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Biên Hạ Bàng, Thạch thất, Hà Tây · H1 Y TÁ · E 52 F 320
  2. TRẦN VĂN ĐÔNG HOÀNG LAN, NGHĨA HƯNG, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · C3D4E52F320
  3. PHẠM ĐĂNG LÂM HẢI CÁT, HẢI HẬU, NAM HÀ · HẠ SỸ, A PHÓ · C18E 52
  4. KIỀU VĂN QUÂN VĂN TÚY, LÝ NHÂN, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · E 52F320
  5. NGUYỄN VĂN TOÀN TÂN LẬP, ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY · TRUNG SỸ · C6D2E 48F320
  6. ĐINH NGỌC UYỂN KHÁNH PHÚ, YÊN KHÁNH, NINH BÌNH · B1 Y TÁ · D BỘ 4E 64F320