Mã Văn Sầm

Năm sinh1941
Quê quánGia Tự - Gia Tuần - Hòa An - Cao Bằng
Đơn vị Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1960
Ngày hy sinh 21/06/1973
Nơi hy sinhTrung thượng

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5321 (số thứ tự 5320).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Văn Sầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mã Văn Sầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 21/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Toàn Thông tin, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Breng
  2. Lê Đức Long Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Quãng Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Đình Yên Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.14.06+07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mỹ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  6. Cao Văn Bình Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đàm Xuân Nghi Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 Plây Kreng bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Thanh Miền Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.16.04 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đỗ Văn Thiếm Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Bá Ngưng Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Quốc Hận Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  12. Bùi Văn Đát Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Dương Quốc Hoàn Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3