LÊ QUỐC MỀM

Quê quánAN KHÁNH, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI
Đơn vị Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 64F320)
Cấp bậcCHUẨN ÚY, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI
Ngày hy sinh 19/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 974 (số thứ tự 923).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “LÊ QUỐC MỀM” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “LÊ QUỐC MỀM” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 19/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. HÀ BÁ CẦN XUÂN THÀNH, THỌ XUÂN, THANH HÓA · B1. A PHÓ · C5D2E48F320
  2. BÙI VĂN DẪN THÁI HƯNG, THÁI THỤY, THÁI BÌNH · D1F2
  3. NGUYỄN QUỐC GIA LIÊN SƠN, D. SƠN, TIÊN SƠN, HÀ BẮC · B1 CHIẾN SỸ · E 48 F320
  4. TÔ VIẾT HIẾN PHÚC KHÁNH, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C2D7E 64F320
  5. LÊ QUANG HOÁN ĐÔNG PHÚ, VŨ THƯ, THÁI BÌNH
  6. HOÀNG XUÂN HƯNG TÂY SƠN, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY
  7. NGUYỄN VĂN SOẠN PHÚ LỘC, NHO QUAN, NINH BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C5D2E 48F320
  8. HOÀNG VĂN THÁI PHÚ CHU, ĐỊNH HÓA, BẮC THÁI · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  9. TRẦN XUÂN THUẬT ĐỒNG NỞ, HIỆP HÒA, HÀ BẮC · C5D2E 48F320
  10. TRẦN VĂN TÌN NGHI QUAN, NGHI LỘC, NGHỆ AN · B1 CHIẾN SỸ · C5D2E 48F320
  11. NGUYỄN VĂN TRANH BẠCH THƯỢNG, DUY TIÊN, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · D14E 54F320
  12. NGUYỄN VĂN TƯ QUỲNH HÒA, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 48F320
  13. PHAN XUÂN TỪ NGHĨA HÀNH, TÂN KỲ, NGHỆ AN · B2 CHIẾN SỸ · E 54F320