LÊ MINH ĐÍNH

Quê quánGIAO THỊNH, GIAO THỦY, NAM HÀ
Đơn vị Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 52F320)
Cấp bậcB2 CHIẾN SĨ
Ngày hy sinh 30/3/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 389 (số thứ tự 338).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “LÊ MINH ĐÍNH” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “LÊ MINH ĐÍNH” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 30/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Ba Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · B1 CHIẾN SỸ · E 64 F 320
  2. VŨ VĂN BÌNH TIÊN YÊN, DUY TIÊN, NAM HÀ · B1. CHIẾN SỸ · C4D4E52F320
  3. TRỊNH CÔNG CẦU YÊN TRUNG, YÊN ĐỊNH, THANH HÓA · K9 E66
  4. CHU VĂN CHÍ VĨNH QUANG, VĨNH LỘC, THANH HÓA · B1. CHIÊN SỸ · C11D6E52F320
  5. LÊ VĂN CHIẾN MỸ THỊNH, MỸ LỘC, NAM HÀ · H1 · KT
  6. LÊ XUÂN CHIẾN VĂN XÁ, VĂN LÂM, KIM BẢN, NAM HÀ · H2. A TRƯỞNG · C3D4E 52 F320
  7. VŨ VĂN CUÔNG VĨNH MINH, VĨNH LỘC, THANH HÓA · b1 Chiến sỹ · C11D6E 52
  8. LÊ MINH ĐÍNH GIAO THỊNH, GIAO THỦY, NAM HÀ · B2 CHIẾN SĨ · E 52F320
  9. NGUYỄN NGỌC ĐỈNH VĨNH LONG, VĨNH LỘC, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · C11D 6 E 52F320
  10. NGUYỄN NGỌC ĐỈNH VĨNH LONG, VĨNH LỘC, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · C11D 6 E 52F320
  11. TRẦN CÔNG ĐOÀN PHÚ BÌNH, BẮC THÁI
  12. VŨ VĂN HIỀN THẠCH HÀ, THANH LIÊM, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · E 52F320
  13. PHẠM THANH HUẤN GIAO THẮNG, XUÂN THỦY, NAM HÀ · H1 A. TRƯỞNG · C1D6E 52F320
  14. PHÙNG VĂN HƯNG ĐỒNG THÁI, BA VÌ, HÀ TÂY · H1 A. TRƯỞNG · E 64F320
  15. TRẦN VĂN LIỆT NGỌC SƠN, KIM BẢN, NAM HÀ · BINH NHẤT CHIẾN SỸ · C17E 52F320
  16. NGUYỄN ĐỨC NHÂN TIÊN DŨNG, YÊN DŨNG, HÀ BẮC · HẠ SỸ CHIẾN SỸ · C11ĐE 62F320
  17. VŨ VĂN RẠNG ĐÔNG TRÙNG, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH · H1 A. TRƯỞNG · C4D4E 52F320
  18. NGUYỄN VĂN SÁU YÊN KHANG, Ý YÊN, NAM HÀ · TRUNG SỸ, TIỂU ĐỘI PHÓ · KT
  19. HÀ CHÍ TÌNH THIỆU HÒA, THIỆU HÓA, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · C20E 64F320
  20. NGUYỄN VĂN TÔN ĐÔNG MINH, ĐÔNG SƠN, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · C4D4E 52F320
  21. VŨ XUÂN TRƯỜNG VĨNH YÊN, VĨNH LỘC, THANH HÓA · B1. A TRƯỞNG · C9D6E 52F320
  22. NGUYỄN VĂN UYÊN XUÂN BẮC, XUÂN THỦY, NAM HÀ · H1 A TRƯỞNG · C12D6E 52