NGUYỄN HỮU DẦN

Quê quánYÊN HẢI, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH
Đơn vị Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 (danh sách ghi: D15 F2)
Ngày hy sinh 27/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 289 (số thứ tự 288).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “NGUYỄN HỮU DẦN” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “NGUYỄN HỮU DẦN” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 27/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ái Ứng Hòa, Hà Tây · D10 F2
  2. Lê Văn Bản Hưng Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây · D15F2
  3. Trần Văn Bé Xí nghiệp giấy, Phú Lương, Bắc Thái · B1. CHIẾN SỸ · E64F320
  4. VŨ VĂN BỔ ĐÔNG HẢI, AN HẢI, HẢI PHÒNG · D15F2
  5. ĐINH VĂN CÚC Ninh Khánh,Gia Khánh, Ninh Bình · C3 D 14 F 2
  6. NGUYỄN TRUNG DŨNG HOÀNG TÂN, CHÍ LINH, HẢI HƯNG · D15 F2
  7. NGUYỄN VĂN DƯƠNG 81 PHẠM HỒNG THÁI, HẢI DƯƠNG, HẢI HƯNG · D15 F2
  8. TRỊNH KHẮC KẾT CỔ AM, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG · D15 F2
  9. NGUYỄN VĂN KHIỂN THỦY ĐƯỜNG, THỦY NGUYÊN, H.PHÒNG · D14F10
  10. HOÀNG VĂN KY HOÀNG XÁ, THANH THỦY, VĨNH PHÚ · B1 A TRƯỞNG · E 64F320
  11. NGUYỄN KHỔNG LỒ ĐẠI HƯNG, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY · D15F2
  12. PHẠM VĂN NGHĨA KHU 2 NGUYỄN CÔNG TRỨ, NINH GIANG, HẢI HƯNG · D15F2
  13. SẦM VĂN PIU CÔ NHÂN, QUẢNG HÒA, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  14. NGUYỄN VĂN THÀNH 87 TRẦN HƯNG ĐẠO, HẢI DƯƠNG, HẢI HƯNG · D15F2
  15. DĐÀO VĂN THẾ CÔ AN, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG · D15F2
  16. NGUYỄN VĂN THUỘC HỢP LÝ, LÝ NHÂN, NAM HÀ · D15F2
  17. LƯƠNG VIẾT TIỆU ÂN TÌNH, NA RÌ, BẮC THÁI · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  18. NGUYỄN ĐÌNH TOÁN THÁI TÂN, THÁI THỤY, THÁI BÌNH · C5D14F2
  19. KHÚC XUÂN TRÀ VĨNH PHONG, VĨNH BẢO, HẢI HƯNG · D15F2
  20. LÊ MẠNH TRÁI NGÔ QUYỀN, THANH MIỆN, HẢI HƯNG · D15F2
  21. NGUYỄN VĂN TRÌNH TAM TĨNH, VŨ THƯ, THÁI BÌNH · D15F2
  22. TRẦN QUANG TRUNG CAO SƠN, ANH SƠN, NGHỆ AN · D2E 1F2
  23. PHẠM VĂN TÚC MINH HẢI, TĨNH GIA, THANH HÓA · D15F2
  24. NGUYỄN VĂN TƯỞNG HƯNG ĐẠO, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · 4/2 A TRƯỞNG · C207D406
  25. NGUYỄN ĐỨC VY THẤT HƯNG, KIM THI, HẢI HƯNG · D15F2