VI VĂN CHIẾN

Quê quánHỒNG THÁI, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH
Đơn vị Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 64 F320)
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 13/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 186 (số thứ tự 185).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “VI VĂN CHIẾN” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “VI VĂN CHIẾN” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 13/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thân Văn Bài Song Mai, Việt Yên, Hà Bắc · B1. A PHÓ · C5D8 E 64
  2. Trần Xuân Bảy Tân Mỹ, Hưng Hà, Thái Bình · B1 CHIẾN SỸ · E 64 F 320
  3. NGUYỄN VĂN ĐÀO LÔ GIANG, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · D 8 E 64
  4. PHẠM XUÂN ĐIỆM HỒNG THÁI, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · H2 B PHÓ · E 64 F320
  5. NGUYỄN VĂN ĐÀO LÔ GIANG, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · D 8 E 64
  6. PHẠM XUÂN ĐIỆM HỒNG THÁI, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · H2 B PHÓ · E 64 F320
  7. LÊ HẢI ĐOÀN TONG BẠT, BA VÌ, HÀ TÂY · H2 A TRƯỞNG · C7D8E 64 F320
  8. VŨ ĐỨC HÂN VĨNH AN, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG · H1 Y TÁ · C16E 64
  9. NGUYỄN TRỌNG HIỀN LẠC YÊN, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY · E 64F320
  10. NGUYỄN XUÂN HIỀN NGHĨA HƯNG, QUỐC OAI, HÀ TÂY · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  11. PHẠM XUÂN HOÁN HƯNG ĐẠO, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH · B1 CHIẾN SỸ · C20F320
  12. ĐẶNG QUANG KHỎA KIM SƠN, ĐÔNG TRIỀU,QUẢNG NINH · H2 B TRƯỞNG · E 64F320
  13. VÕ VĂN KIÊN YÊN TIẾN, Ý YÊN, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  14. ĐÀO XUÂN MẦM PHẠM HỒNG THÁI, ĐÔNG TRIỀU, Q.NINH · B1 A PHÓ · C5D8E 64F320
  15. NGUYỄN HỒNG MINH THẠCH XÁ, THẠCH THẤT, HÀ TÂY · THƯỢNG SỸ, B TRƯỞNG · E 64F320
  16. NGUYỄN TRUNG TÂM ĐỒNG PHÚ, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY · H1 · E 64F320
  17. PHẠM CAO THẾ QUẢNG PHÚ, GIA LƯƠNG, HÀ BẮC · THƯỢNG SỸ A TRƯỞNG · C6D8E 64F320
  18. TẠ VĂN THƯỞNG TAM HỢP, BÌNH XUYÊN, VĨNH PHÚC · E 64F320
  19. NGUYỄN VĂN TỰ 64 MÊ LINH, PHÚC YÊN, VĨNH PHÚ · H2 B PHÓ · E 64F320
  20. NGUYỄN KHẮC XƯƠNG THÁI HƯNG, THÁI THỤY, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C5D8E 64F320
  21. NGUYỄN VĂN Ý NAM SON, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG · B1. CHIẾN SỸ · C8D 6E 64F320