Nguyễn Võ Trung

Năm sinh1954
Quê quánQuảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 141, Sư đoàn 312 (danh sách ghi: C18 - E141 - F312)
Cấp bậcBinh nhất; Chiến sỹ
Ngày hy sinh 28/12/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 239 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086128]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Võ Trung, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=28/12/1972, Quê quán=Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá, Đơn vị=C18 - E141 - F312, Cấp bậc=Binh nhất; Chiến sỹ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 239}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2550 (số thứ tự 1086128).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Võ Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Võ Trung” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 239 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Võ Trung” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Cao F320
  2. Nguyễn Sơn Hải F312
  3. Đỗ Văn Lai F312
  4. Nguyễn Văn Lê F312
  5. Trần Xuân Mão F312
  6. Ngân Văn Nít F312
  7. Vi Văn Tính F312