Trần Trọng Trực
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc |
| Đơn vị | Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312) |
| Ngày hy sinh | 12/2/1973 |
| Vị trí mộ | Lô 4 Số 238 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1086127]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Trực, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=12/2/1973, Quê quán=Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 238}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2549 (số thứ tự 1086127).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Trực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Trọng Trực” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Trọng Trực” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 12/2/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.