Nguyễn Đình Trụ

Năm sinh1944
Quê quánQuảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 12/7/1972
Vị trí mộ Lô 9 Số 25
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086123]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Trụ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=12/7/1972, Quê quán=Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 25}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2545 (số thứ tự 1086123).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Trụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Trụ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đình Trụ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Hồng sinh 1953 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá · F320
  2. Phạm Văn Long sinh 1934 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá · F320
  3. Cao Như Pháp sinh 1949 · Quỳnh Thụy- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh · F320
  4. Cẩm Bá Phi sinh 1950 · Vạn Xuân- Thọ Xuân- Thanh Hoá · F320
  5. Trịnh Viết Thoàn sinh 1952 · Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320