Ngô Văn Trọng

Năm sinh1946
Quê quánPhú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 4/9/1972
Vị trí mộ Lô 9 Số 97
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086118]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Trọng, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=4/9/1972, Quê quán=Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 97}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2540 (số thứ tự 1086118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Trọng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngô Văn Trọng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Chương sinh 1954 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  2. Nguyễn Quang Hiền sinh 1947 · Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc · F312
  3. Nguyễn Hữu Hoà sinh 1954 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng · F312
  4. Vũ Ngọc Hoàn sinh 1954 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc · F312
  5. Phạm Tiến Hùng sinh 1949 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh · F312
  6. Đoàn Văn Lẵm sinh 1952 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Thái Bình · F312
  7. Nguyễn Văn Lự sinh 1951 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh · F312
  8. Bùi Văn Mai sinh 1948 · Hoàng Đông- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F312
  9. Trần Văn Quyết sinh 1951 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà · Chiến sỹ · F320
  10. Nguyễn Trung Quyết sinh 1954 · Nghi Quang- Nghi Lạc- Nghệ Tĩnh · F320
  11. Nguỵ Ngọc Sinh sinh 1951 · Xuân Viên- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh · F312