Lương Văn Tím

Năm sinh1952
Quê quánQuảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 14/12/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 106 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086074]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Tím, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/12/1972, Quê quán=Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 106}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2496 (số thứ tự 1086074).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Tím” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Tím” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 106 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Văn Tím” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Bảng F 320( Sư đoàn 320)
  2. Tạ Huy Đông F312
  3. Nguyễn Công Hoà F312
  4. Lê Duy Nhiệm F312
  5. Nguyễn Ngọc Oanh F312