Phạm Duy Tiến

Năm sinh1953
Quê quánĐông Phong- Đông Lương- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 5/9/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 117
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086055]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Tiến, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=5/9/1972, Quê quán=Đông Phong- Đông Lương- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 117}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2477 (số thứ tự 1086055).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Tiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Duy Tiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Võ Quốc Bảo sinh 1953 · Đức Bình- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh · F312
  2. Phạm Bá Biên sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng · F312
  3. Nguyễn Trung Chính sinh 1952 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh · F312
  4. Dương Văn Đa sinh 1951 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà · F312
  5. Đặng Quang Đức sinh 1953 · Kỳ Hoà- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  6. Đỗ Ngọc Dũng sinh 1952 · Tân Hưng- Giá Phú- Vĩnh Phú · F312
  7. Lê Khắc Hân sinh 1953 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hoá- Thanh Hoá · F320
  8. Bùi Văn Hồng sinh 1954 · Đức Bình- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh · F320
  9. Đặng Văn Hùng sinh 1951 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình · F312
  10. Nguyễn Cát Huynh sinh 1950 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  11. Hoàng Văn Mão sinh 1952 · Tổ 18-Khu Cao Thắng- Hồng Gai- Quảng Ninh · F312
  12. Vũ Văn Mật sinh 1953 · Nam Đông- Nam Ninh- Nam Hà · F312
  13. Tạ Văn Minh sinh 1954 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng · F320
  14. Nguyễn Trong Nầng sinh 1946 · Thắng Thuỷ- Vĩnh Hải- Hải Phòng · F312
  15. Bùi Minh Nguyệt sinh 1954 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  16. Trần Ngọc Ninh sinh 1948 · Đồng Tiến- Tiên Lãng- Hà Bắc · F312
  17. Nguyễn Văn Phận sinh 1954 · Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình · F312
  18. Trần Văn Thanh sinh 1953 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  19. Nguyễn Đức Thiện sinh 1950 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc · F312
  20. Vũ Công Thuần sinh 1954 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  21. Trần Xuân Thuỷ sinh 1954 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng · F312