Phạm Đức Thuần

Năm sinh1954
Quê quánXuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 12/9/1972
Vị trí mộ Lô 9 Số 79
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086018]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thuần, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=12/9/1972, Quê quán=Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 9 Số 79}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2440 (số thứ tự 1086018).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thuần” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Đức Thuần” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Bình F320
  2. Trần Văn Bình F 320( Sư đoàn 320)
  3. Hoàng Hồng F320
  4. Luyện Bá Khuynh F312
  5. Nguyễn Phúc Niệm D bộ- D2
  6. Phạm Triệu Long F320
  7. Cao Văn Luy F320
  8. Nguyễn Văn Nông C7 - D2 - E48 - F320
  9. Hoàng Trung Phát F320
  10. Trần Văn Quảng F320
  11. Phạm Tiến Quỳnh F320
  12. Nguyễn Viết Thanh C7-D2-E48-F320