Bùi Văn Thửa

Năm sinh1952
Quê quánNam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà
Đơn vị Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165
Cấp bậcHạ sĩ- Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh 19/12/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 206
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1086015]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thửa, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=19/12/1972, Quê quán=Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165, Cấp bậc=Hạ sĩ- Tiểu đội trưởng, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 206}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2437 (số thứ tự 1086015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thửa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thửa” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Văn Thửa” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 19/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Ân sinh 1947 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng · F 320( Sư đoàn 320)
  2. Lê Đức Chiêu sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hoá- Thanh Hoá · F320
  3. Phạm Đình Đơn sinh 1953 · Thanh Hoà- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  4. Nguyễn Tường Dương sinh 1954 · Đội 9- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An · Binh nhất- chiến sĩ · ĐĐ8- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 48- Sư đoàn 320
  5. Phạm Thanh Hùng sinh 1947 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc · F320
  6. Nguyễn Trọng Khi sinh 1945 · Bích Dân- Cẩm Phả- Quảng Ninh · F320
  7. Nguyễn Văn Lịch sinh 1953 · Lý hộc- Vĩnh Bảo- Hải Phòng · Thượng sỹ- Tiểu đội trưởng · C5-D2-E48-F320
  8. Vũ Đức Lực sinh 1954 · Thắng Lợi- Thường Trí- Hà Tây · F320
  9. Hoàng Văn Lương sinh 1951 · Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng · Tiểu đội trưởng · C8-D2-E48-F320
  10. Trần Văn Mạn sinh 1952 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An · Thượng sĩ- Tiểu đội trưởng · C5-D2- E48- F320
  11. Vi Văn Mây sinh 1951 · Yên Khê- Con Cuông- Nghệ Tĩnh · F320
  12. Nguyễn Văn Minh sinh 1953 · Phong Thịnh- Phong Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  13. Bùi Văn Minh sinh 1949 · Hoằng Châu- Hoằng Hoá- Thanh Hoá · F320
  14. Thái Bá Ngọ sinh 1954 · Diễn Hồng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  15. Hoàng Minh Nguyệt sinh 1949 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hoá · F320
  16. Trần Văn Phê sinh 1954 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · F320
  17. Đoàn Văn Sơn sinh 1950 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hoá · F320
  18. Trịnh Ngọc Tâm sinh 1954 · Yên Thái- Yên Định- Thanh Hoá · F320
  19. Đặng Đình Thìn sinh 1954 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh · F320
  20. Trần Đức Thời sinh 1953 · Thạch Văn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320
  21. Hà Đình Thưởng sinh 1947 · Hoằng Thắng- Hoàng Hoá- Thanh Hoá · F320
  22. Đinh Văn Toán sinh 1954 · Anh Lâm- Tân Yên- Yên Bái · F320