Phạm Văn Thịnh

Năm sinh1947
Quê quánVũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 2/8/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 198
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085982]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thịnh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=2/8/1972, Quê quán=Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 198}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2404 (số thứ tự 1085982).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thịnh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Thịnh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 2/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Quốc Bẩy sinh 1950 · Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F312
  2. Nguyễn Văn Biên sinh 1953 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang · Binh nhất- chiến sĩ · C9-D6-E165-F312
  3. Nguyễn Xuân Chí sinh 1947 · Long Hưng- Yên Giang- Hải Hưng · F312
  4. Nguyễn Văn Chính sinh 1950 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú · F312
  5. Nguyễn Xuân Hải sinh 1952 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng · F320
  6. Nguyễn Quang Hoà sinh 1954 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng · F312
  7. Nguyễn Mạnh Huấn sinh 1953 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Lạp sinh 1953 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc · F312
  9. Trần Công Nhu sinh 1954 · Nam Phong- Nam Ninh- Hà Nam Ninh · F320
  10. Trần Trọng Nhưng sinh 1954 · Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng · F312
  11. Phạm Văn Quỳnh sinh 1953 · Tân Giang- Lục Ngạn- Hà Bắc · F312
  12. Bùi Văn Sắc sinh 1952 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hà Bắc · F312
  13. Phạm Văn Sơn sinh 1953 · Kim Thành- Lục Ngạn- Hà Bắc · F312
  14. Nguyễn Văn Tề sinh 1951 · Điềm Mặc- Định Hóa- Bắc Thái (nay là Thái Nguyên) · Binh Nhất ; Chiến sĩ · Đại đội 10- Tiểu đoàn 6
  15. Lê Văn Thắng sinh 1955 · Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ · F312