Lương Doãn Sinh

Năm sinh1954
Quê quánHoằng Phong- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
Đơn vị Đại đội 3- Tiểu đoàn 1- Trung đoàn 48-
Cấp bậcThượng sĩ ; Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh 7/6/1972
Vị trí mộ Lô 12 Số 61
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085816]: Lietsi {Họ tên=Lương Doãn Sinh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=7/6/1972, Quê quán=Hoằng Phong- Hoằng Hoá- Thanh Hoá, Đơn vị=Đại đội 3- Tiểu đoàn 1- Trung đoàn 48-, Cấp bậc=Thượng sĩ ; Tiểu đội trưởng, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 61}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2238 (số thứ tự 1085816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Doãn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Doãn Sinh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Doãn Sinh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 7/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thanh Bình F 320( Sư đoàn 320)
  2. Phạm Văn Bình F 320( Sư đoàn 320)
  3. Lê Minh Chức F320
  4. Lê Trung Thuận F320
  5. Quách Duy Tích F312
  6. Đỗ Xuân Trụ F320