Hoàng Văn Sấn

Năm sinh1953
Quê quánChí Cù- Xíu Mần- Hà Giang
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 6/9/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 71
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085799]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sấn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=6/9/1972, Quê quán=Chí Cù- Xíu Mần- Hà Giang, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 71}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2221 (số thứ tự 1085799).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Sấn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Văn Sấn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 6/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Như Dinh F312
  2. Lưu Văn Đính F312
  3. Lưu Văn Đỉnh F312
  4. Nguyễn Lê Hoà F312
  5. Trịnh Văn Lý F312
  6. Trần Văn Ngọc F312
  7. Phạm Công Sứ F312
  8. Thái Khắc Thâm F312
  9. Trần Xuân Toàn Đại đội 6- Tiểu đoàn 8- Trung đoàn 209
  10. Lê Sỹ Trinh F312