Nguyễn Đức Quyền

Năm sinh1953
Quê quánVĩnh Tân- Tp Vinh- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 9/9/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 41 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085782]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Quyền, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=9/9/1972, Quê quán=Vĩnh Tân- Tp Vinh- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 41}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2204 (số thứ tự 1085782).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Quyền” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 41 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đức Quyền” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Bẵng F312
  2. Vũ Thanh Bình F312
  3. Lê Quang Chiến F320
  4. Phạm Sĩ Chung F320
  5. Hoàng Văn Cư F320
  6. Nguyễn Ngọc Cường C6-D6- E165
  7. Phạm Hùng F312
  8. Phạm Quang Khải F312
  9. Nguyễn Anh Khuyến F312
  10. Tạ Văn Long F312
  11. Lê Ngọc Phương F320