Bùi Xuân Quang

Năm sinh1952
Quê quánThái Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 (danh sách ghi: C1-D1-E27)
Cấp bậcBinh nhất- chiến sĩ
Ngày hy sinh 2/9/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 177 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085762]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Quang, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=2/9/1972, Quê quán=Thái Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=C1-D1-E27, Cấp bậc=Binh nhất- chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 177}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2184 (số thứ tự 1085762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Quang” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 177 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Xuân Quang” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 2/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Đình Bình F 320( Sư đoàn 320)
  2. Vũ Văn Châu F320
  3. Tạ Hữu Kỳ F320
  4. Nguyễn Khắc Phô F312
  5. Nguyễn Văn Phổ F312
  6. Cao Bá Sáu F320