Đặng Đình Phương

Năm sinh1951
Quê quánSơn Thịnh- Hương Sơn- HàTĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Cấp bậcTrung đội trưởng
Ngày hy sinh 17/9/1972
Vị trí mộ Lô 12 Số 6
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085749]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Phương, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=17/9/1972, Quê quán=Sơn Thịnh- Hương Sơn- HàTĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=Trung đội trưởng, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 6}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2171 (số thứ tự 1085749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Phương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Đình Phương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Văn Can sinh 1952 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội · F312
  2. Nguyễn Quang Diên sinh 1950 · Cam Lộ-Hùng Vương- Hồng Bàng- Hải Phòng · H2 · F312
  3. Đào Văn Định sinh 1950 · Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình · F312
  4. Vũ Đình Dược sinh 1952 · Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  5. Đỗ Văn Hành sinh 1952 · Phúc Sơn- Nho Quan- Ninh Bình · F312
  6. Vũ Quốc Hùng sinh 1950 · Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang · B1; Chiến sỹ · C5 - D5 - E165 - F312
  7. Lê Hồng Oanh sinh 1954 · Giao An- Lang Chánh- Thanh Hoá · F312
  8. Hà Văn Thản sinh 1952 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình · Binh nhất- chiến sĩ · C3-D7-E64-F320
  9. Đàm Văn Toàn sinh 1954 · Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình · F312