Phạm Phúc

Năm sinh1948
Quê quánSơn Long- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 (danh sách ghi: D1 - E27)
Cấp bậcTrung sỹ; A trưởng
Ngày hy sinh 11/7/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 15
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085729]: Lietsi {Họ tên=Phạm Phúc, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=11/7/1972, Quê quán=Sơn Long- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=D1 - E27, Cấp bậc=Trung sỹ; A trưởng, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 15}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2151 (số thứ tự 1085729).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Phúc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Phúc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Chung F320
  2. Phạm Đình Cuông F320
  3. Lê Văn Dũng C4- D2- E27
  4. Nguyễn Nghĩa Hào F320
  5. Phạm Trọng Nghĩa F320
  6. Trần Thọ Phương F320
  7. Ngô Đức Phượng C4- D2- E27
  8. Nguyễn Thế Sơn F320
  9. Cao Văn Thái Đại đội 4- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 27
  10. Lục Văn Thành F320
  11. Lục Văn Thành F320
  12. Nguyễn Truyền Thống F320
  13. Phan Đình Thuý F320
  14. Đặng Xuân Tiến F320
  15. Nguyễn Văn Tính F320
  16. Nguyễn Văn Tráng F320