Đinh Văn Phú

Năm sinh1954
Quê quánHiệp Hoà- Hưng Yên- Quảng Ninh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 11/9/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 193
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085728]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Phú, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=11/9/1972, Quê quán=Hiệp Hoà- Hưng Yên- Quảng Ninh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 193}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2150 (số thứ tự 1085728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Phú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Phú” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đinh Văn Phú” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 11/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Tiến Chiêu F312
  2. Nguyễn Văn Hành F312
  3. Nguyễn Huy Hạnh F312
  4. Vũ Văn Long F312
  5. Nguyễn Bá Tảo Trung đoàn 27 - Bộ tư lệnh B5
  6. Nguyễn Xuân Tể F312
  7. Lương Quang Thịnh F312