Lê Văn Phong
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Hoằng Đại- Hoằng Hoá- Thanh Hoá |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320) |
| Ngày hy sinh | 5/8/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 208 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085726]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Phong, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=5/8/1972, Quê quán=Hoằng Đại- Hoằng Hoá- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 208}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2148 (số thứ tự 1085726).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Phong” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lê Văn Phong” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 5/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Công Đà sinh 1952 · Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng · F320
- Phạm Văn Hoá sinh 1953 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh · F320
- Trần Văn Lựng sinh 1954 · Liên Hoà- Phú Xuyên- Hà Tây · F312
- Đặng Quang Phan sinh 1954 · Chân Lý- Lý Nhân- Hà Nam · Binh nhất- chiến sĩ · D25-F320
- Nguyễn Hữu Thành sinh 1950 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320
- Lê Trọng Thành sinh 1953 · .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình · F320
- Lê Văn Thích sinh 1954 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh · F320
- Nguyễn Văn Thích sinh 1953 · Diễn Phác- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320