Bùi Đức Phê

Năm sinh1952
Quê quánPhong Phú- Tân Lạc- Hòa Bình
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Cấp bậcTrung đội phó
Ngày hy sinh 26/7/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 200
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085712]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Phê, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26/7/1972, Quê quán=Phong Phú- Tân Lạc- Hòa Bình, Đơn vị=F320, Cấp bậc=Trung đội phó, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 200}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2134 (số thứ tự 1085712).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Phê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Phê” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Bùi Đức Phê” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 26/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Mát F320
  2. Vũ Văn Soái F320
  3. Nguyễn Văn Tân F312
  4. Nguyễn Như Thoan Đại đội 20-Trung đoàn 64- Sư đoàn 320