Lê Văn Noãn

Năm sinh1951
Quê quánCẩm Trung - Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh
Đơn vị Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: D7 - E64 - F320)
Cấp bậcThượng sĩ ; Tiểu đội trưởng
Ngày hy sinh 13/9/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 157
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085694]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Noãn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=13/9/1972, Quê quán=Cẩm Trung - Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh, Đơn vị=D7 - E64 - F320, Cấp bậc=Thượng sĩ ; Tiểu đội trưởng, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 157}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2116 (số thứ tự 1085694).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Noãn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Noãn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Noãn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 13/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Chính F320
  2. Lê Đức Cương F320
  3. Lê Quang Đào F312
  4. Lê Ngọc Đạo F320
  5. Đặng Văn Hoan F320
  6. Bùi Quang Khải F312
  7. Nguyễn Hữu Lâm Tiểu đoàn bộ- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- Sư đoàn 312
  8. Vũ Văn Lợi F320
  9. Trần Hữu Sổi F312
  10. Nguyễn Đức Tâm C11-D3-E141
  11. Phùng Văn Tạo F312
  12. Nguyễn Văn Thạch F312
  13. Quách Công Thiết 11- D6 - E141- F312
  14. Nguyễn Tư Thọ F320
  15. Lê Bá Thức F312
  16. Ngô Văn Thuỵ F320
  17. Hoàng Văn Trung F312
  18. Nguyễn Văn Tú F320