Phạm Văn Nhi

Năm sinh1954
Quê quánThanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 9/12/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 21
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085673]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nhi, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=9/12/1972, Quê quán=Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 21}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2095 (số thứ tự 1085673).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nhi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nhi” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Văn Nhi” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Đào sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An · Binh nhất- chiến sĩ · Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165
  2. Phạm Văn Đồng sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  3. Phạm Xuân Dự sinh 1953 · Yên Trị- Yên Thuỷ- Hà Nam Ninh · F320
  4. Nguyễn Ngọc Mão sinh 1952 · Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú · F312
  5. Bùi Văn Nhiền sinh 1954 · Phong Phú- Tân Lạc- Hoà Bình · Binh nhất; Chiến sĩ · Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- F312
  6. Lê Văn Sao sinh 1954 · Trung Tiến- Quan Hoá- Thanh Hoá · F312
  7. Nguyễn Hữu Thắng sinh 1955 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng · F312
  8. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1946 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc · F312