Nguyễn Xuân Ngọc

Năm sinh1953
Quê quánKỳ Ninh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 28/8/1972
Vị trí mộ Lô 4 Số 4
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085643]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Ngọc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28/8/1972, Quê quán=Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2065 (số thứ tự 1085643).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Ngọc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Ngọc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Cường C42-D1-E27
  2. Trần Văn Hai D9- E64- F320
  3. Nguyễn Phùng Hiệp D9-E64-F320
  4. Nguyễn Văn Lan F320
  5. Trần Hữu Lanh Đại đội 9 - Tiểu đoàn 9
  6. Trịnh Đại Lễ D bộ -D2 - E48-F320
  7. Lê Văn Lực F320
  8. Nguyễn Hồng Sách F320
  9. Nguyễn Tất Thành F320
  10. Phạm Văn Tinh F320
  11. Nguyễn Đình Tịnh F320
  12. Trần Đình Trọng F320