Trương Văn Ngọc

Năm sinh1950
Quê quánNghĩa Lý- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 13/11/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 175
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085642]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Ngọc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/11/1972, Quê quán=Nghĩa Lý- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 175}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2064 (số thứ tự 1085642).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Ngọc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trương Văn Ngọc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 13/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Anh Đại sinh 1947 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh · F312
  2. Nguyễn Hồng Hải sinh 1948 · Truy Uý- Nông Cống- Thanh Hoá · F320
  3. Nguyễn Văn Niên sinh 1953 · Hiệp Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  4. Vũ Xuân Quý sinh 1953 · Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình · F312
  5. Trần Văn Tiều sinh 1952 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh · F320
  6. Đậu Công Triều sinh 1953 · An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc · F320