Trần Văn Minh

Năm sinh1954
Quê quánHiền Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 11/12/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 147
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085586]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Minh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=11/12/1972, Quê quán=Hiền Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 147}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2008 (số thứ tự 1085586).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Minh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Minh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thao An sinh 1949 · Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc · F312
  2. Lê Thanh Cừ sinh 1955 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình · F312
  3. Đặng Văn Cường sinh 1954 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội · F312
  4. Mai Văn Don sinh 1940 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hoá · F312
  5. Lưu Chí Đông sinh 1952 · Gia Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội · F312
  6. Nguyễn Văn Long sinh 1952 · Kỳ Thanh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  7. Lường Văn Mui sinh 1955 · Tân Minh- Đà Bắc- Hoà Bình · Binh nhất- chiến sĩ · C9-D9-E209-F312
  8. Hà Văn On sinh 1946 · Thiên Phụ- Quan Hoá- Thanh Hoá · F312
  9. Đỗ Văn Tụ sinh 1950 · Ngọc Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội · F312
  10. Phạm Văn Tuấn Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình · F312