Đồng Văn Mai

Năm sinh1952
Quê quánThạch Khê- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 24/8/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 127
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085564]: Lietsi {Họ tên=Đồng Văn Mai, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=24/8/1972, Quê quán=Thạch Khê- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 127}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1986 (số thứ tự 1085564).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Văn Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Văn Mai” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đồng Văn Mai” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Bã F312
  2. Nguyễn Văn Chứ F312
  3. Đinh Công Cứu C6-D2-E141-F312
  4. Nguyễn Ngọc Dân F312
  5. Bùi Văn Danh F312
  6. Nguyễn Văn Hoà F312
  7. Nguyễn Minh Hùng F320
  8. Nguyễn Văn Lại F312
  9. Dương Văn Lợi F312
  10. Nguyễn Tiến Phin F320
  11. Lê Văn Tạo F312
  12. Lê Chung Thắng F312
  13. Mai Văn Thành F312
  14. Khuất Trung Thành F312
  15. Lê Trọng Thể F312
  16. Bùi Văn Thiện F312
  17. Vũ Trung Thực F312
  18. Phạm Văn Thuyết F312
  19. Lê Minh Tuân F312