Trần Văn Luyện

Năm sinh1954
Quê quánĐan Hội- Lục Nam- Hà Bắc
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 16/12/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 127
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085550]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Luyện, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=16/12/1972, Quê quán=Đan Hội- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 127}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1972 (số thứ tự 1085550).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Luyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Luyện” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Văn Luyện” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 16/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bảo F312
  2. Nguyễn Võ Chấu F312
  3. Lương Văn Hom F312
  4. Nguyễn Văn Nghiễm F312
  5. Vũ Xuân Ngô F312
  6. Vũ Quang Thanh F312
  7. Nguyễn Cường Thịnh F312
  8. Trần Văn Thợ Phòng Tham mưu
  9. Nguyễn Văn Tuân F312