Lang Văn Luyến
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320) |
| Ngày hy sinh | 27/5/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 125 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085547]: Lietsi {Họ tên=Lang Văn Luyến, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27/5/1972, Quê quán=Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 125}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1969 (số thứ tự 1085547).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lang Văn Luyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lang Văn Luyến” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lang Văn Luyến” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 27/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Sỹ Bình sinh 1953 · Quảng Thanh- Quảng Xương- Thanh Hoá · F 320( Sư đoàn 320)
- Nguyễn Hữu Hằng sinh 1953 · Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hoá · Trung sỹ · C12 - D3
- Đàm Văn Hoà sinh 1953 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình · Binh nhất · D3 - E48 - F320
- Nguyễn Trọng Lẫm sinh 1951 · Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình · F320
- Lê Quang Liên sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An · F320
- Phi Khắc Sơn sinh 1953 · Đông Lương- Lục Ngạn- Hà Bắc · F312
- Nguyễn Trọng Tiến sinh 1953 · Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh · F320