Võ Tạ Lạch

Năm sinh1955
Quê quánMinh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 15/9/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 100
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085455]: Lietsi {Họ tên=Võ Tạ Lạch, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=15/9/1972, Quê quán=Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 100}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1877 (số thứ tự 1085455).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Tạ Lạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Tạ Lạch” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Võ Tạ Lạch” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 15/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chiêm sinh 1954 · Số 238- Đà Nẵng- Hải Phòng · F320
  2. Lê Sĩ Hiền sinh 1953 · Cát Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  3. Vũ Quang Hùng sinh 1954 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  4. Trần Văn Hùng sinh 1953 · Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá · F320
  5. Tạ Hữu Hương sinh 1954 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · Binh nhất- Chiến sĩ · Đại đội 1- Tiểu đoàn 14- Sư đoàn 325
  6. Ngân Văn Sơn sinh 1954 · Tam Thái- Tương Dương- Nghệ Tĩnh · F320
  7. Trần Văn Thảnh sinh 1952 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng · F320