Luyện Bá Khuynh

Năm sinh1948
Quê quánMỹ Hưng- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 12/9/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 48
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085434]: Lietsi {Họ tên=Luyện Bá Khuynh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=12/9/1972, Quê quán=Mỹ Hưng- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 48}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1856 (số thứ tự 1085434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Luyện Bá Khuynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Luyện Bá Khuynh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Luyện Bá Khuynh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Khắc Bình sinh 1953 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · F320
  2. Trần Văn Bình sinh 1952 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh · F 320( Sư đoàn 320)
  3. Hoàng Hồng sinh 1951 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình · F320
  4. Nguyễn Phúc Niệm sinh 1954 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh · Binh Nhất; Chiến sĩ · D bộ- D2
  5. Phạm Triệu Long sinh 1953 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  6. Cao Văn Luy sinh 1953 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú · F320
  7. Nguyễn Văn Nông sinh 1953 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An · C7 - D2 - E48 - F320
  8. Hoàng Trung Phát sinh 1953 · Phan Sóc- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  9. Trần Văn Quảng sinh 1942 · Lão Hộ- Yên Dũng- Bắc Giang · Đại đội trưởng · F320
  10. Phạm Tiến Quỳnh sinh 1947 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh · F320
  11. Nguyễn Viết Thanh sinh 1954 · Thái Thuỷ- Thái Thụy- Thái Bình · Thượng sỹ; Tiểu đội trưởng · C7-D2-E48-F320
  12. Phạm Đức Thuần sinh 1954 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá · F320