Trần Xuân Khuyên
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà |
| Đơn vị | Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320) |
| Ngày hy sinh | 14/9/1972 |
| Vị trí mộ | Lô 11 Số 66 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085430]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Khuyên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=14/9/1972, Quê quán=Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 66}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1852 (số thứ tự 1085430).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Khuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Khuyên” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Trần Xuân Khuyên” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 14/9/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Chiến sinh 1952 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình · F312
- Lê Đình Chiến sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · F320
- Ngô Xuân Dương sinh 1952 · Thôn Tài- Thanh Liêm- Liêm Túc- Nam Hà · F312
- Nguyễn Văn Đường sinh 1954 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · F320
- Trần Xuân Minh sinh 1953 · Đức Hoà- Đức Thuận- Nghệ Tĩnh · F320
- Trần Văn Nghi sinh 1951 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình · F320
- Nguyễn Văn Nhị sinh 1952 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320