Nguyễn Văn Khiếu

Năm sinh1953
Quê quánQuảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1 (danh sách ghi: C2 - D1)
Cấp bậcTrung sỹ; Y tá
Ngày hy sinh 10/4/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 65
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085413]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khiếu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=10/4/1972, Quê quán=Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=C2 - D1, Cấp bậc=Trung sỹ; Y tá, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 65}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1835 (số thứ tự 1085413).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khiếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khiếu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khiếu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 10/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ân F 320( Sư đoàn 320)
  2. Lê Xuân Bách F 320( Sư đoàn 320)
  3. Lê Tất Báo F 320( Sư đoàn 320)
  4. Bùi Sĩ Hùng F320
  5. Đào Trọng Huy F320
  6. Lang Văn Quý F320
  7. Lê Đình Thanh F320