Tạ Hữu Hương

Năm sinh1954
Quê quánNam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1- Tiểu đoàn 14- Sư đoàn 325
Cấp bậcBinh nhất- Chiến sĩ
Ngày hy sinh 15/9/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 29
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085385]: Lietsi {Họ tên=Tạ Hữu Hương, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=15/9/1972, Quê quán=Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=Đại đội 1- Tiểu đoàn 14- Sư đoàn 325, Cấp bậc=Binh nhất- Chiến sĩ, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 29}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1807 (số thứ tự 1085385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Hữu Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Hữu Hương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Tạ Hữu Hương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 15/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Chiêm F320
  2. Lê Sĩ Hiền F312
  3. Vũ Quang Hùng F320
  4. Trần Văn Hùng F320
  5. Võ Tạ Lạch F312
  6. Ngân Văn Sơn F320
  7. Trần Văn Thảnh F320