Phạm Hùng

Năm sinh1953
Quê quánVũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 9/9/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 72
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085381]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hùng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=9/9/1972, Quê quán=Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 72}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1803 (số thứ tự 1085381).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Bẵng sinh 1955 · Lễ Hạ- - Nam Định · F312
  2. Vũ Thanh Bình sinh 1950 · Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc · F312
  3. Lê Quang Chiến sinh 1950 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh · F320
  4. Phạm Sĩ Chung sinh 1952 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng · F320
  5. Hoàng Văn Cư sinh 1948 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  6. Nguyễn Ngọc Cường sinh 1954 · Thiết ống- Bá Thước- Thanh Hoá · binh nhất chiến sĩ · C6-D6- E165
  7. Phạm Quang Khải sinh 1952 · Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc · F312
  8. Nguyễn Anh Khuyến sinh 1945 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá · F312
  9. Tạ Văn Long sinh 1947 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh · F312
  10. Lê Ngọc Phương sinh 1954 · Phố Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh · F320
  11. Nguyễn Đức Quyền sinh 1953 · Vĩnh Tân- Tp Vinh- Nghệ Tĩnh · F320