Phạm Tiến Hùng

Năm sinh1949
Quê quánNam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 4/9/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 46
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085377]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tiến Hùng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=4/9/1972, Quê quán=Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 46}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1799 (số thứ tự 1085377).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tiến Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tiến Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Tiến Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Chương F312
  2. Nguyễn Quang Hiền F312
  3. Nguyễn Hữu Hoà F312
  4. Vũ Ngọc Hoàn F312
  5. Đoàn Văn Lẵm F312
  6. Nguyễn Văn Lự F312
  7. Bùi Văn Mai F312
  8. Trần Văn Quyết F320
  9. Nguyễn Trung Quyết F320
  10. Nguỵ Ngọc Sinh F312
  11. Ngô Văn Trọng F320